Monday, 26/10/2020 - 19:16|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường TH & THCS Ninh Vân

Câu hỏi ôn tập môn Địa lí 9 dành cho HS nghỉ học đề phòng chống dịch Covid-19

 CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9

ĐỢT 1:

 

I. CÂU HỎI TỰ LUẬN: 

Câu 1: Rừng nước ta chia ra mấy loại? Nêu chức năng từng loại?

Câu 2: Phân tích vai trò của các nguồn tài nguyên thiên nhiên đối với việc phát triển công nghiệp trọng điểm ở nước ta?

Câu 3: Tại sao Việt Nam đẩy mạnh buôn bán với thị trường khu vực Châu Á - Thái Bình Dương?

Câu 4: Tại sao thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta?

II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nhiệp là:

A. Đất               B. Nước                    C. Khí hậu                       D. Sinh vật

Câu 2: Nhân tố nào sau đây không thuộc nhân tố kinh tế - xã hội?

A. Dân cư và lao động nông thôn                                        B. Cơ sở vật chất – kĩ thuật

C. Chính sách phát triển nông nghiệp                        D. Lực lượng lao động

Câu 3Nhân tố quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp là

A. Nhân tố dân cư                                 B. Nhân tố thị trường.

C. Nhân tố kinh tế - xã hội                               D. Nhân tố tự nhiên

Câu 4: Hiện nay diện tích đất nông nghiệp ở nước ta là bao nhiêu?

A. Hơn 8 triệu ha          B. Hơn 9 triệu ha         

  C. Hơn 10 triệu ha          D. 10 triệu ha         

Câu 5: Các tỉnh nào có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

A. Cà Mau, An Giang, Bến Tre                               B. Cà Mau, Khánh Hòa, Kiên Giang             

C. Cà Mau, Kiên Giang, Bến Tre                             D. Khánh Hòa, Kiên Giang, Bến Tre  

Câu 6: Ngư trường nào sau đây không phải là một trong bốn ngư trường trọng điểm ở nước ta?

A. Cà Mau – Kiên Giang                        B. Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu

C. Hải Phòng – Quảng Ninh                   D. Cà Mau – Kiên Giang - Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 7: Tình hình xuất khẩu thủy sản của nước ta như thế nào?

  A. Chậm phát triển                         B. Không phát triển

  C. Phát triển tương đối                   D. Phát triển vượt bậc

      

 

Câu 8:  Các tỉnh nào ở nước ta có nghề cá phát triển mạnh?

A. Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ                 

B. Các tỉnh Nam Bộ và Bắc Bộ                 

C. Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ               

D. Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Bộ

Câu 9: Hai trung tâm dịch vụ, thương mại lớn nhất nước ta là

A. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh                           B. Hà Nội và Hải Phòng

C. TP. Hồ Chí Minh và Cần Thơ                         D. Cần Thơ và Đà Nẵng

Câu 10: Trong cơ cấu giá trị xuất khẩu năm 2002, tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp là bao nhiêu?

A. 40,4 %                     B. 40,5 %                    C. 40,6 %                       D. 40,7 %

 

ĐỢT 2:

  1. CÂU HỎI TỰ LUẬN:

Câu 1:  So sánh điểm giống nhau và khác nhau về mặt tự nhiên giữa 2 tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Câu 2:  Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nước ta?

Câu 3:  Trình bày vị trí, giới hạn lãnh thổ vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ có vai trò quan trọng như thế nào? Vì sao Đà Nẵng, Quy Nhơn và Nha Trang được xem là cửa ngõ của Tây Nguyên?

Câu 4:  Phân tích vai trò và vị trí của ngành giao thông vận tải?

 

  1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ không có đặc điểm nào sau đây

A. Là khu vực gió mùa ngoại chí tuyến                B. Vùng biển rộng ở Đông Nam                

C. Giáp Trung Quốc, Thượng Lào                            D. Giáp vùng kinh tế Bắc Bộ và đồng bằng sông Hồng

Câu 2: Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật về ngành công nghiệp:

A.   Vật liệu xây dựng            B.  Năng lượng            C. Hóa chất                D. Chế biến                                  

Câu 3: Hoạt động nào góp phần củng cố và phát triển quan hệ hữu nghị giũa các dân tộc hai bên đường biên giới ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Ngoại thương            B. Du lịch             C. Công nghiệp             D. Giao thông

Câu 4:  Thế mạnh của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

A. Nghề làm muối                           C. Ngư nghiệp                               

B. Chế biến thủy sản                       D. Nông nghiệp 

Câu 5:  Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Quảng Bình           B. Quảng Nam             C. Quảng Ngãi           D. Bình Thuận

Câu 6: Khoáng sản chính của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. Cát, vàng, titan                                            B. Cát thủy tinh, titan, sắt

C. Cát thủy tinh, vàng, sắt                                D. Cát thủy tinh, titan, vàng

Câu 7: Vấn đề có tầm quan trọng đặc biệt của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Bảo vệ và phát triển rừng            B. Bảo vệ ô nhiễm môi trường biển

C. Bảo vệ nguồn lợi thủy sản           D. Bảo vệ vùng rừng ngập mặn

Câu 8: Loại hình giao thông vận tải đường biển nước ta phát triển khá nhanh vì:

A. Ngành đóng tàu biển của Việt Nam đang phát triển.
B. Nhiều cảng biển được xây dựng hiện đại.
C. Đường biển ngày càng hoàn thiện hơn.
D. Nền ngoại thương Việt Nam phát triển khá nhanh.

Câu 9: Việc phát triển kinh tế - xã hội, vùng trung du - miền núi Bắc Bộ cần kết hợp:

A. Khai thác chế biến khoáng sản, phân bố lại dân cư.
B. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, phân bố lại dân cư.
C. Khai thác thế mạnh của tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.
D. Nâng cao mặt bằng dân trí kết hợp trồng và bảo vệ rừng.

Câu 10:  Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm mấy tỉnh?

A. 13 tỉnh                      B. 14 tỉnh                  C. 15 tỉnh                        D. 16 tỉnh

 

                                                                                                                                                                                     

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 3
Hôm qua : 3
Tháng 10 : 382
Năm 2020 : 5.708